Lưới thép hàn dạng cuộn là gì? Cấu tạo và đặc điểm
Lưới thép hàn dạng cuộn hay cuộn lưới thép hàn được tạo thành từ các sợi thép hàn cố định với nhau theo một hình lưới đều đặn. Nhờ vào các cấu tạo và đặc điểm nổi bật, lưới thép cuộn đang có nhiều lợi thế trong thi công.
Lưới thép hàn dạng cuộn – cấu tạo
Lưới thép hàn dạng cuộn cấu tạo từ các sợi thép nối lại với nhau bằng công nghệ hàn tự động. Trong đó, sợi thép đủ tiêu chuẩn cần là thép cacbon thấp hoặc thép không gỉ.
Điểm đặc biệt ở lưới thép hàn dạng cuộn là các mối hàn được cố định một cách chắc chắn. Từ đó tạo thành cấu trúc lưới vững chắc, chịu lực tốt. Kích thước ô lưới yêu cầu chính xác và đều nhau theo đúng thiết kế. Thông thường, chúng có kích cỡ từ 50mm đến 400mm.
Sau khi hoàn tất quy trình tạo hình, lưới thép hàn dạng cuộn có thể được phủ một lớp bảo vệ để tăng khả năng chống ăn mòn. Thép có thể được mạ kẽm để tăng độ bền và chống gỉ sét. Vì vậy, đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình ngoài trời hoặc yêu cầu yếu tố kỹ thuật cao.
Sau khi hoàn thiện, vật liệu có chiều rộng từ 1m đến 3m, chiều dài có thể lên tới 50m. So với các loại vật liệu truyền thống, lưới thép hàn dạng cuộn nhẹ hơn, dễ vận chuyển và thi công.
Đặc điểm của lưới thép hàn dạng cuộn
Dựa vào cấu tạo trên, lưới thép cuộn đang có những ưu điểm như sau:
- Độ bền cao: Nhờ cấu trúc lưới vững chắc và khả năng chịu lực tốt, lưới thép hàn dạng cuộn có độ bền cao, chịu được các tác động ngoại lực.
- Khả năng chịu lực phân bố đều: Lưới thép giúp phân bố lực tác động đều khắp, tăng cường độ bền cho công trình.
- Dễ thi công: Lưới thép dạng cuộn dễ dàng cắt, uốn và lắp đặt, tiết kiệm thời gian và công sức thi công.
- Khả năng chống ăn mòn: Lưới thép mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, tăng tuổi thọ của công trình.
- Đa dạng kích thước và mẫu mã: Lưới thép hàn dạng cuộn có nhiều kích thước ô lưới, đường kính sợi thép và chiều rộng cuộn khác nhau. Do đó, chúng đáp ứng được nhiều nhu cầu sử dụng tương ứng.
- Dễ dàng cắt và uốn cong: Lưới thép có khả năng dễ dàng thay đổi hình dạng theo yêu cầu của công trình xây dựng. Từ đó giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Quy chuẩn đạt chất lượng của lưới thép hàn dạng cuộn giúp đảm bảo chất lượng và độ an toàn khi đưa vào quá trình thi công. Trong đó có Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9391:2012 về Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu (năm 2012) như sau:
- Giới hạn chảy: 500 Mpa – 5000 kg/cm2.
- Ứng suất mối hàn: 250 Mpa – 2500kg/cm2.
- Giới hạn bền: 550 Mpa – 5500kg/cm2.
- Kích thước ô lưới: 50mm – 400mm.
- Đường kính dây thép: 2mm – 6mm.
- Kích thước tấm lưới: max 3m x 50m (có thể dài thêm theo yêu cầu)
- Dung sai kích thước: ± 0,5%.
Ưu điểm của lưới thép hàn dạng cuộn so với các loại lưới khác
Để giúp bạn hiểu rõ hơn về ưu điểm của lưới thép hàn, dưới đây là một số so sánh chi tiết:
So sánh với lưới thép hàn tấm
Lưới thép hàn dạng cuộn:
- Ưu điểm: Dễ vận chuyển, bảo quản, linh hoạt trong thi công, giá thành thường rẻ hơn.
- Hạn chế: Có thể bị biến dạng trong quá trình vận chuyển nếu không bảo quản đúng cách, cần máy móc chuyên dụng để cắt.
Lưới thép hàn không cuộn:
- Ưu điểm: Dễ dàng thi công cho các diện tích nhỏ, dễ đo đạc và cắt.
- Hạn chế: Ít linh hoạt trong việc thay đổi kích thước, giá thành thường cao hơn. Không thuận tiện khi thi công các công trình cao tầng.
So sánh với lưới thép gai
Lưới thép hàn dạng cuộn:
- Ưu điểm: Nhờ cấu trúc lưới vững chắc, lưới thép hàn chịu lực tốt, phân bố lực đều, đảm bảo độ bền cho công trình. hi hoàn thiện, lưới thép hàn tạo nên bề mặt phẳng, thẩm mỹ hơn so với lưới thép gai.
- Hạn chế: Khả năng bảo vệ thấp hơn lưới thép gai.
Lưới thép gai:
- Ưu điểm: Độ bền cao, có khả năng chịu lực tốt và gai nhọn giúp bảo vệ công trình.
- Hạn chế: Tính linh hoạt thấp, khó tạo hình.
So sánh lưới thép hàn dập giãn
Lưới thép dạng cuộn:
- Ưu điểm: Có nhiều kích thước ô lưới và đường kính sợi thép khác nhau, đáp ứng nhu cầu của nhiều công trình. Quá trình thi công đơn giản, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Hạn chế: Bề mặt lưới có thể không được phẳng mịn như lưới dập giãn.
Lưới thép hàn dận giãn:
- Ưu điểm: Bề mặt lưới phẳng mịn, tạo tính thẩm mỹ cao. Vật liệu có nhiều mẫu mã, hoa văn khác nhau.
- Hạn chế: So với lưới thép hàn dạng cuộn, lưới dập giãn thường có giá thành cao hơn. Chúng khó cắt, uốn và tạo hình.
Ứng dụng của lưới thép hàn dạng cuộn
Lưới thép hàn dạng cuộn là một vật liệu xây dựng phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
| Lĩnh vực | Ứng dụng phổ biến |
| Xây dựng | Gia cố bê tông, làm sàn bê tông, làm tường, làm mái nhà… |
| Nông nghiệp | Chuồng trại gia súc, gia cầm, vườn tược; làm hàng rào bảo vệ; làm giàn leo… |
| Công nghiệp | Lọc các chất lỏng và rắn, xây rào chắn cho các khu vực, làm sàn công nghiệp… |
| Giao thông | Rào chắn, cầu cống, bảo vệ các công trình giao thông… |
| Công nghiệp thực phẩm, dược phẩm | Rào chắn các khu vực, đảm bảo vấn đề vệ sinh và an toàn thực phẩm… |
| Nội thất | Làm các sản phẩm nội thất như bàn ghế, kệ trang trí… |
| Mỹ thuật | Tạo ra các sản phẩm thủ công mỹ nghệ… |
| Khác | Khai khoáng, nuôi trồng thủy sản, ứng dụng trong sân bóng… |
Kinh nghiệm lựa chọn và sử dụng lưới thép hàn dạng cuộn
Để lựa chọn và sử dụng đúng loại lưới thép, bạn có thể lưu lại một số kinh nghiệm sau:
| Tiêu chí | Kinh nghiệm chi tiết |
| Lựa chọn lưới thép hàn | Tùy thuộc vào mục đích sử dụng mà chọn kích thước ô lưới nhỏ hoặc to. Đường kính sợi thép nên dày dặn để chịu được trọng tải lớn. |
| Kiểm tra chất lượng lưới thép | Bề mặt lưới phải phẳng, không bị gỉ sét, không có vết nứt, bong tróc. Các mối hàn phải chắc chắn, không bị bong, rời. |
| Ước tính số lượng dùng | Tính toán chính xác lượng lưới cần sử dụng để tránh lãng phí. |
| Chọn nhà cung cấp | Nên chọn sản phẩm của các nhà sản xuất uy tín, có chứng nhận chất lượng. |
| Tham khảo ý kiến | Nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc nhà cung cấp để lựa chọn loại lưới thép phù hợp nhất với công trình của bạn. |
| So sánh giá cả | So sánh giá của nhiều nhà cung cấp khác nhau để chọn được mức giá tốt nhất. |
| Bảo quản cẩn thận | Nên bảo quản lưới thép ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và hóa chất. |
| Thi công đúng cách | Cần tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo các mối nối chắc chắn. |
Khi thi công lắp đặt lưới thép, bạn có thể kiểm tra chất lượng lưới thép thông qua một số phương pháp dưới đây:
| Kiểm tra | Cách thức | Yêu cầu | Thời gian |
| Sợi thép | Kiểm tra theo phiếu giao hàng và chứng chỉ. Dùng thước kẹp cơ khí để đo đường kính | Có chứng chỉ về sợi thép được cung cấp đúng yêu cầu. Kích thước và tiết diện cần đồng đều | Sau khi nhận hàng |
| Bề mặt sợi thép | Quan sát bằng mắt | Bề mặt sạch, không bị giảm tiết diện cục bộ | Trước khi lắp đặt |
| Thép chờ và chi tiết đặt sẵn | Xác định vị trí, kích thước và số lượng bằng các biện pháp thích hợp | Đảm bảo các yêu cầu theo quy định thiết kế | Trước khi đổ bê tông |
| Lắp đặt lưới thép | Bằng mắt, đo bằng thước có chiều dài thích hợp | – Lắp đặt đúng quy trình kỹ thuật
– Chủng loại, vị trí, số lượng, kích thước đúng theo thiết kế
– Sai lệch không vượt quá các giá trị cho phép |
Khi lắp đặt và khi nghiệm thu |
| Con kê | Bằng mắt, đo bằng thước | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo 6.4.5 | Khi lắp đặt lưới thép |
| Chiều dày lớp bê tông bảo vệ | Bằng mắt, đo bằng thước | Dung sai chiều dày lớp bê tông bảo vệ theo 6.4.5 hoặc theo quy định thiết kế | Khi lắp dựng và khi nghiệm thu |
| Thay đổi cốt thép | Kiểm tra bằng tính toán | Lưới thép thay đổi theo quy định thiết kế | Khi lắp đặt lưới thép |
Giá bán lưới thép hàn dạng cuộn mới nhất
Giá lưới thép hàn dạng cuộn rất đa dạng và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Tùy thuộc vào chất liệu, kích thước mắt lưới, đường kính sợi thép, lớp phủ bảo vệ và nhà sản xuất mà giá cả có thể khác nhau đáng kể.
| Khối lưới x Chiều dài
(m) |
Sợi lưới
(mm) |
Ô lưới (mm) | Khối lượng (kg) |
| 1 x 30m | 3mm | 100 x 100mm | 34kg |
| 1.2 x 30m | 3mm | 100 x 100mm | 40kg |
| 1.5 x 30m | 3mm | 100 x 100mm | 50kg |
| 1 x 30m | 4mm | 100 x 100mm | 60kg |
| 1.2 x 30m | 4mm | 100 x 100mm | 70kg |
| 1.5 x 30m | 4mm | 100 x 100mm | 90kg |
| 1 x 20m | 4mm | 50 x 100mm | 57kg |
| 1.2 x 20m | 4mm | 50 x 100mm | 68kg |
| 1.5 x 20m | 4mm | 50 x 100mm | 85kg |
| 1 x 27m | 2.7mm | 50 x 50mm | 50kg |
| 1.2 x 27m | 2.7mm | 50 x 50mm | 60kg |
| 1.5 x 27m | 2.7mm | 50 x 50mm | 82kg |
| 1 x 20m | 3.5mm | 50 x 50mm | 61kg |
| 1.2 x 20m | 3.5mm | 50 x 50mm | 75kg |
| 1 x 20m | 4mm | 50 x 50mm | 80kg |
| 1.2 x 20m | 4mm | 50 x 50mm | 96kg |
| 1.5 x 20m | 4mm | 50 x 50mm | 120kg |
| 1 x 29m | 2.2mm | 40 x 40mm | 50kg |
| 1.2 x 29m | 2.2mm | 40 x 40mm | 60kg |
| 1.5 x 29m | 2.2mm | 40 x 40mm | 78kg |
| 1 x 30m | 3mm | 40 x 40mm | 90kg |
| 1 x 20m | 1.9mm | 30 x 30mm | 31k |
| 1.2 x 20m | 1.9mm | 30 x 30mm | 37kg |
| 1.5 x 20m | 1.9mm | 30 x 30mm | 46kg |
| 1 x 30m | 2.2mm | 35 x 35mm | 50kg |
| 1x 30m | 1.9mm | 25 x 25mm | 44kg |
| 1.2 x 30m | 1.9mm | 25 x 25mm | 66kg |
| 1.5 x 30m | 1.9mm | 25 x 25mm | 70kg |
Để được báo giá chi tiết, bạn hãy liên hệ Sông Công Steal qua các kênh sau:
Hãy liên hệ với Nhà sản xuất lưới thép hàn – Thép Sông Công ngay hôm nay để được tư vấn và báo giá chi tiết về lưới thép hàn!
THÉP SÔNG CÔNG
- Đ/c: Lô CN9, Khu CN Sông Công 2, Thành Phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
- Hotline / Zalo: 0866.919.212
- Web: thepsongcong.com
- Fanpage: Sông Công Steel
Nhà sản xuất lưới thép hàn dạng cuộn chất lượng cao
Lưới thép hàn dạng cuộn là giải pháp tối ưu cho mọi công trình xây dựng, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp quy mô lớn. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Sông Công Steel tự hào là đơn vị cung cấp lưới thép hàn chất lượng cao hàng đầu thị trường.
Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và tuổi thọ cao. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách. Đặc biệt, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.
Trên đây là thông tin chi tiết về lưới thép hàn dạng cuộn giá tốt. Hy vọng qua những chia sẻ của chúng tôi, bạn đã có cho mình những kinh nghiệm lựa chọn lưới thép cuộn chất lượng. Để được tư vấn và báo giá cụ thể, bạn hãy liên hệ tổng đài 0866 919 212 của Sông Công Steel!





Đánh giá Lưới thép hàn dạng cuộn D2, D3, D4, D5, D6 | Giá rẻ, có sẵn
Chưa có đánh giá nào.